take something apart
/teɪk ˈsʌmθɪŋ əˈpɑrt/
Nghĩa thường dùng
tháo rời một cái gì đó thành các thành phần của nó
cụm từ
“He took the engine apart to see what was wrong.”Anh ấy đã tháo rời động cơ để xem có gì sai.