Từ điển Anh–Việt

111.812 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

take something apart

/teɪk ˈsʌmθɪŋ əˈpɑrt/

Nghĩa thường dùng

tháo rời một cái gì đó thành các thành phần của nó cụm từ

“He took the engine apart to see what was wrong.”Anh ấy đã tháo rời động cơ để xem có gì sai.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...