Từ điển Anh–Việt

112.235 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

take something for granted

/teɪk ˈsʌmθɪŋ fɔr ˈgræntɪd/

Nghĩa thường dùng

không đánh giá đúng giá trị của điều gì đó cụm từ

“Don't take your friends for granted; they are important.”Đừng coi thường bạn bè của bạn; họ rất quan trọng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...