Từ điển Anh–Việt

112.236 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

take something into account

/teɪk ˈsʌmθɪŋ ˈɪntu əˈkaʊnt/

Nghĩa thường dùng

cân nhắc điều gì đó khi đưa ra quyết định cụm từ

“You should take his opinion into account.”Bạn nên cân nhắc ý kiến của anh ấy.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...