Từ điển Anh–Việt

112.234 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

take something lightly

/teɪk ˈsʌmθɪŋ ˈlaɪtli/

Nghĩa thường dùng

không coi điều gì đó là nghiêm trọng cụm từ

“Don't take this issue lightly.”Đừng coi thường vấn đề này.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...