Từ điển Anh–Việt

112.267 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

take something with you

/teɪk ˈsʌmθɪŋ wɪð juː/

Nghĩa thường dùng

mang theo cái gì (bên mình) cụm từ

“It is cold outside. Take a warm jacket with you.”Ngoài trời lạnh đấy. Mang theo áo khoác ấm nhé.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...