Từ điển Anh–Việt

111.733 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

take steps

/teɪk stɛps/

Nghĩa thường dùng

hành động để đạt được điều gì đó cụm từ

“We need to take steps to improve our health.”Chúng ta cần hành động để cải thiện sức khỏe.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...