take the back road
Nghĩa thường dùng
“He decided to take the back road to avoid traffic.”Anh ấy quyết định chọn đường vòng để tránh kẹt xe.
Từ điển Anh–Việt
112.180 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“He decided to take the back road to avoid traffic.”Anh ấy quyết định chọn đường vòng để tránh kẹt xe.
Đang tải...