take the express route
/teɪk ði ɪkˈsprɛs ruːt/
Nghĩa thường dùng
Chọn cách nhanh nhất để đến một nơi.
cụm từ
“We decided to take the express route to save time.”Chúng tôi quyết định đi đường nhanh để tiết kiệm thời gian.