Từ điển Anh–Việt

112.257 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

take the express route

/teɪk ði ɪkˈsprɛs ruːt/

Nghĩa thường dùng

Chọn cách nhanh nhất để đến một nơi. cụm từ

“We decided to take the express route to save time.”Chúng tôi quyết định đi đường nhanh để tiết kiệm thời gian.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...