take the fast track
/teɪk ðə fæst træk/
Nghĩa thường dùng
chọn cách nhanh nhất để đạt được điều gì đó.
cụm từ
“She took the fast track to promotion at work.”Cô ấy chọn con đường nhanh nhất để thăng tiến ở công việc.