Từ điển Anh–Việt

111.744 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

take the fast track

/teɪk ðə fæst træk/

Nghĩa thường dùng

chọn cách nhanh nhất để đạt được điều gì đó. cụm từ

“She took the fast track to promotion at work.”Cô ấy chọn con đường nhanh nhất để thăng tiến ở công việc.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...