Từ điển Anh–Việt

111.833 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

take the first step

/teɪk ðə fɜrst stɛp/

Nghĩa thường dùng

bắt đầu một hành động hoặc quá trình cụm từ

“You need to take the first step towards your goals.”Bạn cần bắt đầu bước đầu tiên hướng tới mục tiêu của mình.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...