take the first step
/teɪk ðə fɜrst stɛp/
Nghĩa thường dùng
bắt đầu một hành động hoặc quá trình
cụm từ
“You need to take the first step towards your goals.”Bạn cần bắt đầu bước đầu tiên hướng tới mục tiêu của mình.