Từ điển Anh–Việt

111.830 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

take the flak

/teɪk ðə flæk/

Nghĩa thường dùng

nhận chỉ trích hoặc trách nhiệm cụm từ

“He took the flak for the team's poor performance.”Anh ấy đã nhận chỉ trích vì hiệu suất kém của đội.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...