Từ điển Anh–Việt

112.492 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

take the gloves off

/teɪk ðə ɡlʌvz ɒf/

Nghĩa thường dùng

bắt đầu đấu tranh thực sự, không còn kiêng nể hay nương tay thành ngữ

“Negotiations broke down and now both sides have taken the gloves off.”Đàm phán đổ vỡ và giờ cả hai bên đã không còn nương tay.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...