take the gloves off
Nghĩa thường dùng
“Negotiations broke down and now both sides have taken the gloves off.”Đàm phán đổ vỡ và giờ cả hai bên đã không còn nương tay.
Từ điển Anh–Việt
112.492 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“Negotiations broke down and now both sides have taken the gloves off.”Đàm phán đổ vỡ và giờ cả hai bên đã không còn nương tay.
Đang tải...