Từ điển Anh–Việt

112.496 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

take the law into your own hands

/teɪk ðə lɔː ˈɪntə jɔː əʊn hændz/

Nghĩa thường dùng

tự xử theo ý mình mà không qua pháp luật; tự làm thám tử hoặc thẩm phán thành ngữ

“He took the law into his own hands and confronted the thief himself.”Anh ta tự xử và trực tiếp đối mặt với tên trộm.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...