take the lead
/teɪk ðə liːd/
Nghĩa thường dùng
dẫn đầu, chủ động chỉ hướng hoặc khởi xướng
thành ngữ
“She took the lead in developing the new strategy.”Cô ấy chủ động dẫn dắt việc phát triển chiến lược mới.