Từ điển Anh–Việt

111.731 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

take the lead

/teɪk ðə liːd/

Nghĩa thường dùng

dẫn đầu, chủ động chỉ hướng hoặc khởi xướng thành ngữ

“She took the lead in developing the new strategy.”Cô ấy chủ động dẫn dắt việc phát triển chiến lược mới.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...