Từ điển Anh–Việt

112.239 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

take the long view

/teɪk ðə lɔŋ vju/

Nghĩa thường dùng

cân nhắc ảnh hưởng lâu dài của hành động cụm từ

“Sometimes you have to take the long view and be patient.”Đôi khi bạn phải cân nhắc ảnh hưởng lâu dài và kiên nhẫn.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...