Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

take the money and run

/teɪk ðə ˈmʌni ənd rʌn/

Nghĩa thường dùng

nhận tiền và rời đi nhanh chóng, thường là không trung thực cụm từ

“He took the money and ran after the scam.”Anh ấy đã nhận tiền và rời đi nhanh chóng sau trò lừa đảo.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...