Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

take the next step

/teɪk ðə nɛkst stɛp/

Nghĩa thường dùng

tiến tới một giai đoạn mới trong quá trình cụm từ

“It's time to take the next step in your career.”Đã đến lúc tiến tới một giai đoạn mới trong sự nghiệp của bạn.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...