take the plunge
/teɪk ðə plʌndʒ/
Nghĩa thường dùng
quyết định liều lĩnh thực hiện điều gì đó sau thời gian do dự
thành ngữ
“After months of hesitation, he finally took the plunge and started his own business.”Sau nhiều tháng do dự, anh ấy cuối cùng cũng quyết tâm mở công ty riêng.