Từ điển Anh–Việt

111.697 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

take the plunge

/teɪk ðə plʌndʒ/

Nghĩa thường dùng

quyết định liều lĩnh thực hiện điều gì đó sau thời gian do dự thành ngữ

“After months of hesitation, he finally took the plunge and started his own business.”Sau nhiều tháng do dự, anh ấy cuối cùng cũng quyết tâm mở công ty riêng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...