Từ điển Anh–Việt

112.233 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

take the precautionary measure

/teɪk ðə prɪˈkɔʃənəri ˈmɛʒər/

Nghĩa thường dùng

Hành động trước để ngăn ngừa vấn đề tiềm ẩn. cụm từ

“Always take the precautionary measure to ensure safety.”Luôn thực hiện biện pháp phòng ngừa để đảm bảo an toàn.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...