Từ điển Anh–Việt

111.778 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

take the prize

/teɪk ðə praɪz/

Nghĩa thường dùng

Giành chiến thắng trong một cuộc thi hoặc giải thưởng. cụm từ

“She worked hard to take the prize in the contest.”Cô ấy đã làm việc chăm chỉ để giành giải trong cuộc thi.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...