take the prize
/teɪk ðə praɪz/
Nghĩa thường dùng
Giành chiến thắng trong một cuộc thi hoặc giải thưởng.
cụm từ
“She worked hard to take the prize in the contest.”Cô ấy đã làm việc chăm chỉ để giành giải trong cuộc thi.