Từ điển Anh–Việt

112.267 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

take the reins

/teɪk ðə reɪnz/

Nghĩa thường dùng

Nhận lãnh đạo hoặc kiểm soát. cụm từ

“After the manager left, she took the reins of the team.”Sau khi quản lý rời đi, cô ấy đã nhận lãnh đạo đội.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...