take the reins
/teɪk ðə reɪnz/
Nghĩa thường dùng
Nhận lãnh đạo hoặc kiểm soát.
cụm từ
“After the manager left, she took the reins of the team.”Sau khi quản lý rời đi, cô ấy đã nhận lãnh đạo đội.