Từ điển Anh–Việt

112.201 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

take the trophy

/teɪk ðə ˈtroʊfi/

Nghĩa thường dùng

Giành chiến thắng trong một cuộc thi hoặc giải thưởng. cụm từ

“After months of hard work, our team finally took the trophy.”Sau nhiều tháng làm việc chăm chỉ, đội chúng tôi cuối cùng đã giành được chiếc cúp.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...