take the trophy
Nghĩa thường dùng
“After months of hard work, our team finally took the trophy.”Sau nhiều tháng làm việc chăm chỉ, đội chúng tôi cuối cùng đã giành được chiếc cúp.
Từ điển Anh–Việt
112.201 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“After months of hard work, our team finally took the trophy.”Sau nhiều tháng làm việc chăm chỉ, đội chúng tôi cuối cùng đã giành được chiếc cúp.
Đang tải...