take the words out of someone's mouth
Nghĩa thường dùng
“I was going to suggest that too; you took the words out of my mouth!”Tôi cũng định đề nghị điều đó; bạn đã nói đúng những gì tôi muốn nói!
Từ điển Anh–Việt
112.186 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“I was going to suggest that too; you took the words out of my mouth!”Tôi cũng định đề nghị điều đó; bạn đã nói đúng những gì tôi muốn nói!
Đang tải...