take the wrong turn
Nghĩa thường dùng
“I think I took the wrong turn in my career choices.”Tôi nghĩ mình đã đưa ra quyết định sai lầm trong sự nghiệp.
Từ điển Anh–Việt
112.235 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“I think I took the wrong turn in my career choices.”Tôi nghĩ mình đã đưa ra quyết định sai lầm trong sự nghiệp.
Đang tải...