Từ điển Anh–Việt

112.235 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

take the wrong turn

/ˈteɪk ðə rɔːŋ tɜrn/

Nghĩa thường dùng

đưa ra quyết định sai lầm cụm từ

“I think I took the wrong turn in my career choices.”Tôi nghĩ mình đã đưa ra quyết định sai lầm trong sự nghiệp.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...