Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

take time

/teɪk taɪm/

Nghĩa thường dùng

dành thời gian làm điều gì đó cụm từ

“You need to take time to relax.”Bạn cần dành thời gian để thư giãn.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...