take time off
Nghĩa thường dùng
“She decided to take time off to travel.”Cô ấy quyết định nghỉ làm một thời gian để đi du lịch.
Từ điển Anh–Việt
112.235 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“She decided to take time off to travel.”Cô ấy quyết định nghỉ làm một thời gian để đi du lịch.
Đang tải...