Từ điển Anh–Việt

112.235 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

take time off

/teɪk taɪm ɔf/

Nghĩa thường dùng

nghỉ làm một thời gian cụm từ

“She decided to take time off to travel.”Cô ấy quyết định nghỉ làm một thời gian để đi du lịch.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...