Từ điển Anh–Việt

112.179 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

take time to reflect

/teɪk taɪm tu rɪˈflɛkt/

Nghĩa thường dùng

dành thời gian suy nghĩ về điều gì đó cụm từ

“It's important to take time to reflect on your learning.”Điều quan trọng là dành thời gian suy nghĩ về việc học của bạn.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...