Từ điển Anh–Việt

111.805 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

take to

/teɪk tu/

Nghĩa thường dùng

bắt đầu thích ai đó hoặc cái gì đó động từ

“I really took to my new classmates quickly.”Tôi đã nhanh chóng thích các bạn học mới của mình.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...