Từ điển Anh–Việt

112.172 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

take to heart

/teɪk tə hɑrt/

Nghĩa thường dùng

cân nhắc điều gì đó một cách nghiêm túc cụm từ

“You should take her advice to heart.”Bạn nên cân nhắc lời khuyên của cô ấy một cách nghiêm túc.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...