Từ điển Anh–Việt

111.876 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

take to task

/teɪk tə tæsk/

Nghĩa thường dùng

chỉ trích ai đó vì một sai lầm cụm từ

“The manager took him to task for being late.”Quản lý đã chỉ trích anh ấy vì đến trễ.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...