Từ điển Anh–Việt

111.676 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

take turns

/teɪk tɜrnz/

Nghĩa thường dùng

thay phiên nhau làm điều gì đó cụm từ

“We take turns driving on long trips.”Chúng tôi thay phiên nhau lái xe trên những chuyến đi dài.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...