take up
/teɪk ʌp/
Nghĩa thường dùng
chiếm dụng (thời gian, không gian); bắt đầu (hoạt động mới)
cụm động từ
“Administrative tasks take up most of her workday.”Các công việc hành chính chiếm phần lớn ngày làm việc của cô ấy.