Từ điển Anh–Việt

112.267 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

take up

/teɪk ʌp/

Nghĩa thường dùng

chiếm dụng (thời gian, không gian); bắt đầu (hoạt động mới) cụm động từ

“Administrative tasks take up most of her workday.”Các công việc hành chính chiếm phần lớn ngày làm việc của cô ấy.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...