Từ điển Anh–Việt

111.804 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

take up a hobby

/teɪk ʌp ə ˈhɒbi/

Nghĩa thường dùng

theo đuổi sở thích cụm từ

“Many people take up a hobby to relax after work.”Nhiều người theo đuổi sở thích để thư giãn sau giờ làm việc.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...