take up an interest
Nghĩa thường dùng
“I decided to take up an interest in cooking.”Tôi quyết định bắt đầu với sở thích nấu ăn.
Từ điển Anh–Việt
112.189 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“I decided to take up an interest in cooking.”Tôi quyết định bắt đầu với sở thích nấu ăn.
Đang tải...