Từ điển Anh–Việt

112.189 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

take up an interest

/teɪk ʌp ən ˈɪntrəst/

Nghĩa thường dùng

bắt đầu làm một điều gì đó mà bạn thấy thích thú cụm từ

“I decided to take up an interest in cooking.”Tôi quyết định bắt đầu với sở thích nấu ăn.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...