Từ điển Anh–Việt

112.189 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

take up exercise

/teɪk ʌp ˈɛksərsaɪz/

Nghĩa thường dùng

bắt đầu tham gia hoạt động thể chất thường xuyên cụm từ

“Many people take up exercise in the new year.”Nhiều người bắt đầu tập thể dục vào năm mới.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...