take your chances
/teɪk jɔːr ˈtʃɑːnsɪz/
Nghĩa thường dùng
chấp nhận rủi ro bất kể hậu quả; liều thử
thành ngữ
“You could wait for a better offer, or take your chances now.”Bạn có thể đợi lời đề nghị tốt hơn, hoặc liều thử ngay bây giờ.