Từ điển Anh–Việt

112.492 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

take your hat off to someone

/teɪk jɔː hæt ɒf tə ˈsʌmwʌn/

Nghĩa thường dùng

bày tỏ sự ngưỡng mộ, tôn trọng thành tích của ai đó thành ngữ

“I take my hat off to anyone who raises children on their own.”Tôi thực sự kính phục những ai nuôi con một mình.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...