Take-Home pay
Nghĩa thường dùng
“Her take-home pay allows her to save for a vacation.”Tiền lương còn lại của cô ấy cho phép cô tiết kiệm cho một kỳ nghỉ.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
Take-Home pay
//
- (Econ) Thu nhập khả chi.+ Thu nhập có thể sử dụng; thu nhập thô trừ thuế và đóng góp bảo hiểm xã hội.