Từ điển Anh–Việt

112.201 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Take-Home pay

/teɪk-hoʊm peɪ/

Nghĩa thường dùng

tiền lương còn lại sau khi đã khấu trừ các khoản (thuế) cụm từ

“Her take-home pay allows her to save for a vacation.”Tiền lương còn lại của cô ấy cho phép cô tiết kiệm cho một kỳ nghỉ.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

Take-Home pay

//

  • (Econ) Thu nhập khả chi.+ Thu nhập có thể sử dụng; thu nhập thô trừ thuế và đóng góp bảo hiểm xã hội.
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...