Từ điển Anh–Việt

111.676 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

takeaway

/ˈteɪk.ə.weɪ/

Nghĩa thường dùng

đồ mang về danh từ

“Takeaway orders surged during the pandemic.”Đơn đặt hàng mang về tăng vọt trong đại dịch.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

danh từ

  • đồ ăn mang về / cửa hàng bán đồ ăn mang về

ví dụ

Let's get a takeaway tonight — I don't want to cook. — Tối nay mình mua đồ ăn mang về nhé — tôi không muốn nấu.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...