Từ điển Anh–Việt

111.695 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

take for granted

Đang hiển thị mục gốc take for granted cho “taken for granted”.

Nghĩa thường dùng

không đánh giá cao điều gì đó đủ cụm từ

“Don't take your friends for granted.”Đừng xem thường bạn bè của bạn.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...