Từ điển Anh–Việt

111.695 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

take seriously

/ˌteɪk ˈsɪəriəsli/

Đang hiển thị mục gốc take seriously cho “taken seriously”.

Nghĩa thường dùng

xem trọng, coi là nghiêm túc cụm từ

“Good companies take customer feedback seriously.”Các công ty tốt luôn xem trọng phản hồi của khách hàng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...