take seriously
/ˌteɪk ˈsɪəriəsli/
Đang hiển thị mục gốc take seriously cho “taken seriously”.
Nghĩa thường dùng
xem trọng, coi là nghiêm túc
cụm từ
“Good companies take customer feedback seriously.”Các công ty tốt luôn xem trọng phản hồi của khách hàng.