takeoff /ˈteɪk.ɔːf/
danh từ
- sự cất cánh
ví dụ
The takeoff was smooth and we were in the air in two minutes. — Máy bay cất cánh êm và chúng tôi đã trên không trong hai phút.
112,424 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL
The takeoff was smooth and we were in the air in two minutes. — Máy bay cất cánh êm và chúng tôi đã trên không trong hai phút.
Đang tải...