takeoff
Nghĩa thường dùng
“The takeoff was smooth and we were in the air in two minutes.”Máy bay cất cánh êm và chúng tôi đã trên không trong hai phút.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
danh từ
- sự cất cánh
ví dụ
The takeoff was smooth and we were in the air in two minutes. — Máy bay cất cánh êm và chúng tôi đã trên không trong hai phút.