Từ điển Anh–Việt

112.180 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

takeoff

/ˈteɪk.ɔːf/

Nghĩa thường dùng

sự cất cánh danh từ

“The takeoff was smooth and we were in the air in two minutes.”Máy bay cất cánh êm và chúng tôi đã trên không trong hai phút.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

danh từ

  • sự cất cánh

ví dụ

The takeoff was smooth and we were in the air in two minutes. — Máy bay cất cánh êm và chúng tôi đã trên không trong hai phút.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...