Từ điển Anh–Việt

112.174 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

takeout

/ˈteɪk.aʊt/

Nghĩa thường dùng

đồ ăn mang về danh từ

“I'll get takeout for dinner tonight.”Tối nay tôi sẽ mua đồ ăn mang về.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

danh từ

  • đồ ăn mang về

ví dụ

I'll get takeout for dinner tonight. — Tối nay tôi sẽ mua đồ ăn mang về.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...