takeout
/ˈteɪk.aʊt/
Nghĩa thường dùng
đồ ăn mang về
danh từ
“I'll get takeout for dinner tonight.”Tối nay tôi sẽ mua đồ ăn mang về.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
danh từ
- đồ ăn mang về
ví dụ
I'll get takeout for dinner tonight. — Tối nay tôi sẽ mua đồ ăn mang về.