Takeover
/ˈteɪkəʊvə/ Collins ★★★ phổ biến #7170
Nghĩa thường dùng
sự thâu tóm, sự tiếp quản (một công ty giành quyền kiểm soát công ty khác)
danh từ
“News of the takeover sent shares in the airline soaring.”Tin về vụ thâu tóm khiến cổ phiếu của hãng hàng không tăng vọt.
Biến thể từ
takeovers số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
Takeover
//
- (Econ) Thu mua.+ Vịêc một công ty Tấn công mua hơn 51% cổ phiếu để có quyền bỏ phiếu ở một công ty khác .
Định nghĩa tiếng Anh
n. a change by sale or merger in the controlling interest of a corporation