Từ điển Anh–Việt

112.278 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Takeover bid

/ˈteɪkˌəʊvə bid/

Nghĩa thường dùng

đề nghị mua lại / chào mua công khai danh từ

“The hostile takeover bid was rejected by the board.”Đề nghị mua lại thù nghịch bị hội đồng quản trị từ chối.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

Takeover bid

//

  • (Econ) Trả giá thu mua.+ Nỗ lực của một cá nhân, một nhóm người, hay một công ty nhằm mua đủ cổ phiếu để có quyền bỏ phiếu ở một công ty khác.
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...