Takeover bid
/ˈteɪkˌəʊvə bid/
Nghĩa thường dùng
đề nghị mua lại / chào mua công khai
danh từ
“The hostile takeover bid was rejected by the board.”Đề nghị mua lại thù nghịch bị hội đồng quản trị từ chối.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
Takeover bid
//
- (Econ) Trả giá thu mua.+ Nỗ lực của một cá nhân, một nhóm người, hay một công ty nhằm mua đủ cổ phiếu để có quyền bỏ phiếu ở một công ty khác.