take advantage
Đang hiển thị mục gốc take advantage cho “takes advantage”.
Nghĩa thường dùng
“Athletes should take advantage of their training opportunities.”Các vận động viên nên tận dụng các cơ hội tập luyện của họ.
Từ điển Anh–Việt
112.180 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
Đang hiển thị mục gốc take advantage cho “takes advantage”.
“Athletes should take advantage of their training opportunities.”Các vận động viên nên tận dụng các cơ hội tập luyện của họ.
Đang tải...