take place
Đang hiển thị mục gốc take place cho “takes place”.
Nghĩa thường dùng
“The attack took place just before midday.”Cuộc tấn công diễn ra ngay trước giữa trưa.
Từ điển Anh–Việt
112.180 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
Đang hiển thị mục gốc take place cho “takes place”.
“The attack took place just before midday.”Cuộc tấn công diễn ra ngay trước giữa trưa.
Đang tải...