Từ điển Anh–Việt

111.833 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

take action

Đang hiển thị mục gốc take action cho “taking action”.

Nghĩa thường dùng

hành động cụm từ

“The government needs to take action against pollution.”Chính phủ cần phải hành động chống lại ô nhiễm.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...