take away
/teɪk əˈweɪ/
Đang hiển thị mục gốc take away cho “taking away”.
Nghĩa thường dùng
rút ra (bài học, điểm chính từ cuộc họp/trình bày)
cụm động từ
“What do you take away from today's discussion?”Bạn rút ra điều gì từ cuộc thảo luận hôm nay?