Từ điển Anh–Việt

111.811 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

take away

/teɪk əˈweɪ/

Đang hiển thị mục gốc take away cho “taking away”.

Nghĩa thường dùng

rút ra (bài học, điểm chính từ cuộc họp/trình bày) cụm động từ

“What do you take away from today's discussion?”Bạn rút ra điều gì từ cuộc thảo luận hôm nay?

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...