Từ điển Anh–Việt

112.244 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

taking everything into account

/ˈteɪkɪŋ ˈɛvriθɪŋ ˈɪntu əˈkaʊnt/

Nghĩa thường dùng

xem xét tất cả các yếu tố cụm từ

“Taking everything into account, the benefits outweigh the risks.”Xem xét tất cả mọi thứ, lợi ích vượt trội hơn rủi ro.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...